info@kps.com.vn
+ 84 903 709 019
Thuộc tính / Mô hình |
MSS 300 / MSS 300‑WH‑EC |
MSS 400 LSN / MSS 401 LSN |
Điện (Electrical) |
|
|
Điện áp hoạt động |
9 V DC đến 30 V DC |
15 V DC đến 33 V DC |
Tiêu thụ hiện tại từ nguồn ngoại vi |
Chờ: 1 mA, Báo động: tối đa 20 mA |
- MSS 401 LSN: Chờ: 2 mA, Báo động: tối đa 20 mA |
|
|
- MSS 400 LSN: Chờ: 2 mA, Báo động: tối đa 20 mA |
|
|
- MSS 401 LSN: Tối đa 1.025 mA |
Cơ khí (Mechanics) |
|
|
Kết nối (đầu vào/đầu ra) |
0.28 mm2 đến 2.5 mm2 |
|
Kích thước (W x H) |
128 x 40.5 mm |
|
Trọng lượng |
- Không có bao bì: Khoảng 220 g |
- Không có bao bì: Khoảng 220 g |
|
- Có bao bì: Khoảng 260 g |
- Có bao bì: Khoảng 260 g |
Vỏ |
Nhựa, ABS (Novodur) |
Nhựa, ABS (Novodur) |
Màu vỏ |
Trắng, giống RAL 9010 |
Trắng, giống RAL 9010 |
Môi trường (Environmental) |
|
|
Loại bảo vệ theo EN 60529 |
IP 30 (với cảm biến) |
|
Nhiệt độ hoạt động cho phép |
-10 °C đến +55 °C |
|
Nhiệt độ lưu trữ cho phép |
-25 °C đến +85 °C |
|
Đặc điểm đặc biệt |
|
|
Mức áp suất âm ở khoảng cách 1 m |
Max. 100 dB (A) |
|
Dải tần số |
440 Hz đến 2.85 kHz |
2010 © Bản quyền thuộc KPS
Đang Online: 16 | Tổng Truy Cập: 10922719
Giới Thiệu | Tuyển dụng | Tin tức | Liên Hệ