info@kps.com.vn
+ 84 903 709 019
Thông số kỹ thuật |
Giá trị |
Điện áp đầu vào |
15 V DC đến 33 V DC (tối thiểu ... tối đa) |
Dòng tiêu thụ tối đa |
17,15 mA (hoạt động bình thường và kích hoạt) |
Tải tối đa cho liên hệ |
- 10 A tại 120 V AC |
|
- 10 A tại 230 V AC |
|
- 10 A tại 24 V DC |
|
- 6 A tại 30 V DC |
Chu kỳ nảy tối đa của liên hệ NC |
9 ms |
Dòng phản hồi |
1 mA (trở kháng EOL R=3.9 kΩ) |
Điện áp phản hồi tối đa |
30 V DC tối đa |
Cầu chì (F1, F2) |
10 A / 250 V |
Cơ khí |
|
- Các yếu tố hoạt động/hiển thị |
+ 2 đèn LED (1 đỏ, 1 xanh) |
- Chọn chức năng và đặt địa chỉ |
3 công tắc xoay cho: |
|
+ Chức năng FAN/RLHV |
|
+ Chế độ LSN "classic" hoặc LSN „phiên bản cải tiến“ |
|
+ Tự động hoặc địa chỉ thủ công |
- Kết nối |
12 kẹp vít chân vặn |
Chất liệu bảng mạch |
+ Bảng giao diện: PPO (Noryl) |
|
+ Bảng mặt bằng: ABS/PC-Blend |
Màu sắc |
+ Bảng giao diện: Trắng tinh, giống như RAL 9002 |
|
+ Bảng mặt bằng: Trắng tín hiệu, RAL 9003 |
Kích thước |
+ FLM-420-RHV-S: Khoảng 126 x 126 x 71 mm (4.96 x 4.96 x 2.8 in.) |
|
+ FLM-420-RHV-D (với bộ chuyển đổi DIN rail): Khoảng 110 x 110 x 48 mm (4.33 x 4.33 x 1.89 in.) |
Trọng lượng |
+ FLM-420-RHV-S: Khoảng 390 g (13.8 ounce) |
|
+ FLM-420-RHV-D (với bộ chuyển đổi DIN rail): Khoảng 150 g (5.3 ounce) |
Điều kiện môi trường |
|
- Nhiệt độ hoạt động cho phép |
-20 °C đến 50 °C (-4 °F đến 122 °F) |
- Nhiệt độ lưu trữ cho phép |
-25 °C đến 85 °C (-13 °F đến 176 °F) |
- Độ ẩm tương đối cho phép |
Dưới 96% |
Loại thiết bị theo IEC 60950 |
Thiết bị loại II |
Lớp bảo vệ theo IEC 60529 |
+ FLM-420-RHV-S: IP 54 |
|
+ FLM-420-RHV-D: IP 30 |
2010 © Bản quyền thuộc KPS
Đang Online: 8 | Tổng Truy Cập: 10923055
Giới Thiệu | Tuyển dụng | Tin tức | Liên Hệ